зуа́в
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- lính zouave, binh chủng zouave, zouave
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зуа́в | зуа́вы |
| Sinh cách | зуа́ва | зуа́вов |
| Tặng cách | зуа́ву | зуа́вам |
| Đối cách | зуа́ва | зуа́вов |
| Công cụ cách | зуа́вом | зуа́вами |
| Giới cách | зуа́ве | зуа́вах |