зри́мый
tính từ
Nghĩa
- rõ rệtощутимыйперен.
- Thấy được, nhìn được, trông thấy, thấy rõ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зри́мый | зри́мое | зри́мая | зри́мые |
| Sinh cách | зри́мого | зри́мого | зри́мой | зри́мых |
| Tặng cách | зри́мому | зри́мому | зри́мой | зри́мым |
| Đối cách | зри́мый, зри́мого | зри́мое | зри́мую | зри́мые, зри́мых |
| Công cụ cách | зри́мым | зри́мым | зри́мой, зри́мою | зри́мыми |
| Giới cách | зри́мом | зри́мом | зри́мой | зри́мых |
| Dạng ngắn | зри́м | зри́мо | зри́ма | зри́мы |