зооте́хник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kỹ sư chăn nuôi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зооте́хник | зооте́хники |
| Sinh cách | зооте́хника | зооте́хников |
| Tặng cách | зооте́хнику | зооте́хникам |
| Đối cách | зооте́хника | зооте́хников |
| Công cụ cách | зооте́хником | зооте́хниками |
| Giới cách | зооте́хнике | зооте́хниках |