зо́нтик
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tán
- Ô, dù
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зо́нтик | зо́нтики |
| Sinh cách | зо́нтика | зо́нтиков |
| Tặng cách | зо́нтику | зо́нтикам |
| Đối cách | зо́нтик | зо́нтики |
| Công cụ cách | зо́нтиком | зо́нтиками |
| Giới cách | зо́нтике | зо́нтиках |