зомби́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- tẩy não
- biến thành thây ma
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зомби́рую |
| ты | зомби́руешь |
| он / она / оно | зомби́рует |
| мы | зомби́руем |
| вы | зомби́руете |
| они | зомби́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зомби́ровал |
| Giống cái | зомби́ровала |
| Giống trung | зомби́ровало |
| Số nhiều | зомби́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зомби́руй |
| Số nhiều | зомби́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зомби́рующий | зомби́ровавший |
| Bị động | зомби́руемый | зомби́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зомби́руя | зомби́ровав, зомби́ровавши |