зно́йный
tính từ
Nghĩa
- Oi bức, oi ả, nóng gắt, oi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зно́йный | зно́йное | зно́йная | зно́йные |
| Sinh cách | зно́йного | зно́йного | зно́йной | зно́йных |
| Tặng cách | зно́йному | зно́йному | зно́йной | зно́йным |
| Đối cách | зно́йный, зно́йного | зно́йное | зно́йную | зно́йные, зно́йных |
| Công cụ cách | зно́йным | зно́йным | зно́йной, (зно́йною) | зно́йными |
| Giới cách | зно́йном | зно́йном | зно́йной | зно́йных |
| Dạng ngắn | зно́ен | зно́йно | зно́йна | зно́йны |
Ví dụ
- знойная погодаtiết trời oi ả
- знойное летоmùa hạ oi bức