зноби́мый
tính từ
Nghĩa
- đang bị lạnh run, dễ bị ớn lạnh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зноби́мый | зноби́мое | зноби́мая | зноби́мые |
| Sinh cách | зноби́мого | зноби́мого | зноби́мой | зноби́мых |
| Tặng cách | зноби́мому | зноби́мому | зноби́мой | зноби́мым |
| Đối cách | зноби́мого, зноби́мый | зноби́мое | зноби́мую | зноби́мых, зноби́мые |
| Công cụ cách | зноби́мым | зноби́мым | зноби́мой, зноби́мою | зноби́мыми |
| Giới cách | зноби́мом | зноби́мом | зноби́мой | зноби́мых |
| Dạng ngắn | знобим | знобимо | знобима | знобимы |