зна́тность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- địa vị cao quý, thân thế hiển hách
- dòng dõi quý tộc, tính quý tộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зна́тность | зна́тности |
| Sinh cách | зна́тности | зна́тностей |
| Tặng cách | зна́тности | зна́тностям |
| Đối cách | зна́тность | зна́тности |
| Công cụ cách | зна́тностью | зна́тностями |
| Giới cách | зна́тности | зна́тностях |