змеи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Uốn khúc, uốn quanh, uốn mình, ngoằn ngoèo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | змею́сь |
| ты | змеи́шься |
| он / она / оно | змеи́тся |
| мы | змеи́мся |
| вы | змеи́тесь |
| они | змея́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | змеи́лся |
| Giống cái | змеи́лась |
| Giống trung | змеи́лось |
| Số nhiều | змеи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | змеи́сь |
| Số nhiều | змеи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | змея́щийся | змеи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | змея́сь | змеившись |
Ví dụ
- на губах его змеитьсяилась презрительная улыбкаnó nhếch mép cười khinh bỉ