змеи́ться змеиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Uốn khúc, uốn quanh, uốn mình, ngoằn ngoèo

Chia động từ

Hiện tại
язмею́сь
тызмеи́шься
он / она / онозмеи́тся
мызмеи́мся
вызмеи́тесь
онизмея́тся
Quá khứ
Giống đựcзмеи́лся
Giống cáiзмеи́лась
Giống trungзмеи́лось
Số nhiềuзмеи́лись
Mệnh lệnh
Số ítзмеи́сь
Số nhiềuзмеи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзмея́щийсязмеи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзмея́сьзмеившись

Ví dụ

  • на губах его змеитьсяилась презрительная улыбка
    nó nhếch mép cười khinh bỉ