злю́ка
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- Người tức giậngắt gỏng, khản tính, cáu bẳn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | злю́ка | злю́ки |
| Sinh cách | злю́ки | злю́к |
| Tặng cách | злю́ке | злю́кам |
| Đối cách | злю́ку | злю́к |
| Công cụ cách | злю́кой, злю́кою | злю́ками |
| Giới cách | злю́ке | злю́ках |