злопыха́вший злопыхавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nói xấu cay độc, đã hiểm độc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзлопыха́вшийзлопыха́вшеезлопыха́вшаязлопыха́вшие
Sinh cáchзлопыха́вшегозлопыха́вшегозлопыха́вшейзлопыха́вших
Tặng cáchзлопыха́вшемузлопыха́вшемузлопыха́вшейзлопыха́вшим
Đối cáchзлопыха́вшего, злопыха́вшийзлопыха́вшеезлопыха́вшуюзлопыха́вших, злопыха́вшие
Công cụ cáchзлопыха́вшимзлопыха́вшимзлопыха́вшей, злопыха́вшеюзлопыха́вшими
Giới cáchзлопыха́вшемзлопыха́вшемзлопыха́вшейзлопыха́вших

злопыха́ть злопыхать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ghen ghét, than vãn, nói lời độc địa, tặc lưỡi

Chia động từ

Hiện tại
язлопыха́ю
тызлопыха́ешь
он / она / онозлопыха́ет
мызлопыха́ем
вызлопыха́ете
онизлопыха́ют
Quá khứ
Giống đựcзлопыха́л
Giống cáiзлопыха́ла
Giống trungзлопыха́ло
Số nhiềuзлопыха́ли
Mệnh lệnh
Số ítзлопыха́й
Số nhiềuзлопыха́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзлопыха́ющийзлопыха́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзлопыха́язлопыхав, злопыхавши