злоде́йствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm điều ác, hành xử gian ác, tác oai tác quái
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | злоде́йствую |
| ты | злоде́йствуешь |
| он / она / оно | злоде́йствует |
| мы | злоде́йствуем |
| вы | злоде́йствуете |
| они | злоде́йствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | злоде́йствовал |
| Giống cái | злоде́йствовала |
| Giống trung | злоде́йствовало |
| Số nhiều | злоде́йствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | злоде́йствуй |
| Số nhiều | злоде́йствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | злоде́йствующий | злоде́йствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | злоде́йствуя | злодействовавши |