зия́ние зияние

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. khoảng trống, hố sâu, vết nứtпустота, провал
  2. sự mở toang, sự há raдействие по значению гл. зиять
  3. há ra, mở toang, khe hở
  4. sự liền âm, sự nối âmстечение двух или более гласных

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзия́ниезия́ния
Sinh cáchзия́ниязия́ний
Tặng cáchзия́ниюзия́ниям
Đối cáchзия́ниезия́ния
Công cụ cáchзия́ниемзия́ниями
Giới cáchзия́ниизия́ниях