зия́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- khoảng trống, hố sâu, vết nứtпустота, провал
- sự mở toang, sự há raдействие по значению гл. зиять
- há ra, mở toang, khe hở
- sự liền âm, sự nối âmстечение двух или более гласных
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зия́ние | зия́ния |
| Sinh cách | зия́ния | зия́ний |
| Tặng cách | зия́нию | зия́ниям |
| Đối cách | зия́ние | зия́ния |
| Công cụ cách | зия́нием | зия́ниями |
| Giới cách | зия́нии | зия́ниях |