зипу́н
danh từbất động vật
Nghĩa
- áo zipun, áo choàng vải thô
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зипу́н | зипуны́ |
| Sinh cách | зипуна́ | зипуно́в |
| Tặng cách | зипуну́ | зипуна́м |
| Đối cách | зипу́н | зипуны́ |
| Công cụ cách | зипуно́м | зипуна́ми |
| Giới cách | зипуне́ | зипуна́х |