зе́нки
danh từbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- cặp mắt, đôi mắt (chế giễu)chế giễuderogatory
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | зе́нки |
| Sinh cách | — | зе́нок |
| Tặng cách | — | зе́нкам |
| Đối cách | — | зе́нки |
| Công cụ cách | — | зе́нками |
| Giới cách | — | зе́нках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | зе́нки |
| Sinh cách | — | зе́нок |
| Tặng cách | — | зе́нкам |
| Đối cách | — | зе́нки |
| Công cụ cách | — | зе́нками |
| Giới cách | — | зе́нках |