зе́мщина
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- dân thường, dân chúng, vùng dân sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зе́мщина | зе́мщины |
| Sinh cách | зе́мщины | зе́мщин |
| Tặng cách | зе́мщине | зе́мщинам |
| Đối cách | зе́мщину | зе́мщины |
| Công cụ cách | зе́мщиной, зе́мщиною | зе́мщинами |
| Giới cách | зе́мщине | зе́мщинах |