зело́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ cuồng tín, người nhiệt thành
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зело́т | зело́ты |
| Sinh cách | зело́та | зело́тов |
| Tặng cách | зело́ту | зело́там |
| Đối cách | зело́та | зело́тов |
| Công cụ cách | зело́том | зело́тами |
| Giới cách | зело́те | зело́тах |