зело́т зелот

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ cuồng tín, người nhiệt thành

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзело́тзело́ты
Sinh cáchзело́тазело́тов
Tặng cáchзело́тузело́там
Đối cáchзело́тазело́тов
Công cụ cáchзело́томзело́тами
Giới cáchзело́тезело́тах