зело́ зело

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. rất, cực kỳ, vô cùng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзело́зела́
Sinh cáchзела́зе́л
Tặng cáchзелу́зела́м
Đối cáchзело́зела́
Công cụ cáchзело́мзела́ми
Giới cáchзеле́зела́х