звя́кать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Leng keng, lẻng kẻng, lẻng xẻng, xủng xoảng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | звя́каю |
| ты | звя́каешь |
| он / она / оно | звя́кает |
| мы | звя́каем |
| вы | звя́каете |
| они | звя́кают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | звя́кал |
| Giống cái | звя́кала |
| Giống trung | звя́кало |
| Số nhiều | звя́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | звя́кай |
| Số nhiều | звя́кайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | звя́кающий | звя́кавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | звя́кая | звякав, звякавши |
Ví dụ
- звякать шпорамиnhững cựa giày [kêu] lẻng kẻng