звя́кавший звякавший

tính từ

Nghĩa

  1. kêu leng keng, lách cách

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзвя́кавшийзвя́кавшеезвя́кавшаязвя́кавшие
Sinh cáchзвя́кавшегозвя́кавшегозвя́кавшейзвя́кавших
Tặng cáchзвя́кавшемузвя́кавшемузвя́кавшейзвя́кавшим
Đối cáchзвя́кавшего, звя́кавшийзвя́кавшеезвя́кавшуюзвя́кавших, звя́кавшие
Công cụ cáchзвя́кавшимзвя́кавшимзвя́кавшей, звя́кавшеюзвя́кавшими
Giới cáchзвя́кавшемзвя́кавшемзвя́кавшейзвя́кавших

звя́кать звякать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Leng keng, lẻng kẻng, lẻng xẻng, xủng xoảng

Chia động từ

Hiện tại
язвя́каю
тызвя́каешь
он / она / онозвя́кает
мызвя́каем
вызвя́каете
онизвя́кают
Quá khứ
Giống đựcзвя́кал
Giống cáiзвя́кала
Giống trungзвя́кало
Số nhiềuзвя́кали
Mệnh lệnh
Số ítзвя́кай
Số nhiềuзвя́кайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзвя́кающийзвя́кавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзвя́каязвякав, звякавши

Ví dụ

  • звякать шпорами
    những cựa giày [kêu] lẻng kẻng