зверь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- động vậtмлекопитающее
- kẻ tàn bạo, kẻ súc sinhжестокий человек
- Thú, thú rừng, dã thú
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зве́рь | зве́ри |
| Sinh cách | зве́ря | звере́й |
| Tặng cách | зве́рю | зверя́м |
| Đối cách | зве́ря | звере́й |
| Công cụ cách | зве́рем | зверя́ми//зверьми́ |
| Giới cách | зве́ре | зверя́х |
Ví dụ
- хищный зверь[con] thú ăn thịt, thú dữ, mãnh thú
