звено́ звено

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. biên đội, tổ, phân phi độiвоен. ав.
  2. mắt xích, khâuцепиcáiтж. перен.
  3. mắt xíh, bộ phận, đoạn, đốtсоставная часть
  4. tổ, đội, nhóm, toán, tốpгруппа

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзвено́зве́нья
Sinh cáchзвена́зве́ньев
Tặng cáchзвену́зве́ньям
Đối cáchзвено́зве́нья
Công cụ cáchзвено́мзве́ньями
Giới cáchзвене́зве́ньях

Ví dụ

  • пионерское звено
    toán (phân đội) tiếu nhi
  • полеводческое звено
    đội làm ruộng
  • строительное звено
    tổ (đơn vị, khâu) thi công

Từ liên quan