звено́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- biên đội, tổ, phân phi độiвоен. ав.
- mắt xích, khâuцепиcáiтж. перен.
- mắt xíh, bộ phận, đoạn, đốtсоставная часть
- tổ, đội, nhóm, toán, tốpгруппа
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | звено́ | зве́нья |
| Sinh cách | звена́ | зве́ньев |
| Tặng cách | звену́ | зве́ньям |
| Đối cách | звено́ | зве́нья |
| Công cụ cách | звено́м | зве́ньями |
| Giới cách | звене́ | зве́ньях |
Ví dụ
- пионерское звеноtoán (phân đội) tiếu nhi
- полеводческое звеноđội làm ruộng
- строительное звеноtổ (đơn vị, khâu) thi công