за́ячий заячий

tính từ

Nghĩa

  1. bộ lông thỏ rừngиз меха зайцаbằng
  2. Thỏ rừng, thỏ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́ячийза́ячьеза́ячьяза́ячьи
Sinh cáchза́ячьегоза́ячьегоза́ячьейза́ячьих
Tặng cáchза́ячьемуза́ячьемуза́ячьейза́ячьим
Đối cáchза́ячьего, за́ячийза́ячьеза́ячьюза́ячьих, за́ячьи
Công cụ cáchза́ячьимза́ячьимза́ячьей, за́ячьеюза́ячьими
Giới cáchза́ячьемза́ячьемза́ячьейза́ячьих

Ví dụ

  • заячийья губа
    [tật] sứt môi
  • заячийья капуста
    [cây] chua me, chua me đất (Oxalis acetosella)