за́ячий
tính từ
Nghĩa
- bộ lông thỏ rừngиз меха зайцаbằng
- Thỏ rừng, thỏ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́ячий | за́ячье | за́ячья | за́ячьи |
| Sinh cách | за́ячьего | за́ячьего | за́ячьей | за́ячьих |
| Tặng cách | за́ячьему | за́ячьему | за́ячьей | за́ячьим |
| Đối cách | за́ячьего, за́ячий | за́ячье | за́ячью | за́ячьих, за́ячьи |
| Công cụ cách | за́ячьим | за́ячьим | за́ячьей, за́ячьею | за́ячьими |
| Giới cách | за́ячьем | за́ячьем | за́ячьей | за́ячьих |
Ví dụ
- заячийья губа[tật] sứt môi
- заячийья капуста[cây] chua me, chua me đất (Oxalis acetosella)