зая́длый
tính từ
Nghĩa
- Ham mê, say mê, say đắm, đam mê, nghiện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зая́длый | зая́длое | зая́длая | зая́длые |
| Sinh cách | зая́длого | зая́длого | зая́длой | зая́длых |
| Tặng cách | зая́длому | зая́длому | зая́длой | зая́длым |
| Đối cách | зая́длый, зая́длого | зая́длое | зая́длую | зая́длые, зая́длых |
| Công cụ cách | зая́длым | зая́длым | зая́длой, (зая́длою) | зая́длыми |
| Giới cách | зая́длом | зая́длом | зая́длой | зая́длых |
| Dạng ngắn | заядл | зая́дло | зая́дла | зая́длы |
Ví dụ
- заядлый пьяницаngười nghiện rượu
- заядлый курильщикngười nghiện thuốc
- заядлый игрокkẻ đam mê cờ bạc