зая́длый заядлый

tính từ

Nghĩa

  1. Ham mê, say mê, say đắm, đam mê, nghiện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзая́длыйзая́длоезая́длаязая́длые
Sinh cáchзая́длогозая́длогозая́длойзая́длых
Tặng cáchзая́дломузая́дломузая́длойзая́длым
Đối cáchзая́длый, зая́длогозая́длоезая́длуюзая́длые, зая́длых
Công cụ cáchзая́длымзая́длымзая́длой, (зая́длою)зая́длыми
Giới cáchзая́дломзая́дломзая́длойзая́длых
Dạng ngắnзаядлзая́длозая́длазая́длы

Ví dụ

  • заядлый пьяница
    người nghiện rượu
  • заядлый курильщик
    người nghiện thuốc
  • заядлый игрок
    kẻ đam mê cờ bạc