защёлкнуться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bật chốt đóng lại, đóng tách một tiếng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | защёлкнусь |
| ты | защёлкнешься |
| он / она / оно | защёлкнется |
| мы | защёлкнется |
| вы | защёлкнетесь |
| они | защёлкнутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | защёлкнулся |
| Giống cái | защёлкнулась |
| Giống trung | защёлкнулось |
| Số nhiều | защёлкнулись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | защёлкнись |
| Số nhiều | защёлкнитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | защёлкнувшись |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | защёлкнувшийся |