защёлкивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cài vấu, gài chốt, cài then

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзащёлкивающийзащёлкивавший
Bị độngзащёлкиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзащёлкиваязащёлкивав, защёлкивавши