защеми́ть защемить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kẹp, đau nhói

Chia động từ

Tương lai
язащемлю́
тызащеми́шь
он / она / онозащеми́т
мызащеми́м
вызащеми́те
онизащемя́т
Quá khứ
Giống đựcзащеми́л
Giống cáiзащеми́ла
Giống trungзащеми́ло
Số nhiềuзащеми́ли
Mệnh lệnh
Số ítзащеми́
Số nhiềuзащеми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—защеми́вший
Bị động—защемлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—защеми́в, защемивши, защемя́