защеми́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể защемля́тьKẹp, bóp, ép; véo, beo
Nghĩa
- kẹp, đau nhói
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | защемлю́ |
| ты | защеми́шь |
| он / она / оно | защеми́т |
| мы | защеми́м |
| вы | защеми́те |
| они | защемя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | защеми́л |
| Giống cái | защеми́ла |
| Giống trung | защеми́ло |
| Số nhiều | защеми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | защеми́ |
| Số nhiều | защеми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | защеми́вший |
| Bị động | — | защемлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | защеми́в, защемивши, защемя́ |