зашуме́вший зашумевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bắt đầu ồn ào, đã nổi tiếng động

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзашуме́вшийзашуме́вшеезашуме́вшаязашуме́вшие
Sinh cáchзашуме́вшегозашуме́вшегозашуме́вшейзашуме́вших
Tặng cáchзашуме́вшемузашуме́вшемузашуме́вшейзашуме́вшим
Đối cáchзашуме́вшего, зашуме́вшийзашуме́вшеезашуме́вшуюзашуме́вших, зашуме́вшие
Công cụ cáchзашуме́вшимзашуме́вшимзашуме́вшей, зашуме́вшеюзашуме́вшими
Giới cáchзашуме́вшемзашуме́вшемзашуме́вшейзашуме́вших

зашуме́ть зашуметь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm ồn

Chia động từ

Tương lai
язашумлю́
тызашуми́шь
он / она / онозашуми́т
мызашуми́м
вызашуми́те
онизашумя́т
Quá khứ
Giống đựcзашуме́л
Giống cáiзашуме́ла
Giống trungзашуме́ло
Số nhiềuзашуме́ли
Mệnh lệnh
Số ítзашуми́
Số nhiềuзашуми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зашуме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зашуме́в, зашумевши