зашпи́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Găm, ghimlại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зашпи́ливаю |
| ты | зашпи́ливаешь |
| он / она / оно | зашпи́ливает |
| мы | зашпи́ливаем |
| вы | зашпи́ливаете |
| они | зашпи́ливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зашпи́ливал |
| Giống cái | зашпи́ливала |
| Giống trung | зашпи́ливало |
| Số nhiều | зашпи́ливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зашпи́ливай |
| Số nhiều | зашпи́ливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зашпи́ливающий | зашпи́ливавший |
| Bị động | зашпиливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зашпи́ливая | зашпиливав, зашпиливавши |
Ví dụ
- зашпиливать волосыgăm (ghim) tóc lại