зашнуро́вывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Buộc dây, thắt dây
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зашнуро́вываю |
| ты | зашнуро́вываешь |
| он / она / оно | зашнуро́вывает |
| мы | зашнуро́вываем |
| вы | зашнуро́вываете |
| они | зашнуро́вывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зашнуро́вывал |
| Giống cái | зашнуро́вывала |
| Giống trung | зашнуро́вывало |
| Số nhiều | зашнуро́вывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зашнуро́вывай |
| Số nhiều | зашнуро́вывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зашнуро́вывающий | зашнуро́вывавший |
| Bị động | зашнуровываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зашнуро́вывая | зашнуровывав, зашнуровывавши |
Ví dụ
- зашнуровывать ботинкиbuộc dây(thắt dây) giày