зашлёпавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bắt đầu vỗ bì bõm, đập lộp bộp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзашлёпавшийзашлёпавшеезашлёпавшаязашлёпавшие
Sinh cáchзашлёпавшегозашлёпавшегозашлёпавшейзашлёпавших
Tặng cáchзашлёпавшемузашлёпавшемузашлёпавшейзашлёпавшим
Đối cáchзашлёпавшего, зашлёпавшийзашлёпавшеезашлёпавшуюзашлёпавших, зашлёпавшие
Công cụ cáchзашлёпавшимзашлёпавшимзашлёпавшей, зашлёпавшеюзашлёпавшими
Giới cáchзашлёпавшемзашлёпавшемзашлёпавшейзашлёпавших

зашлёпать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu lách tách, bắt đầu văng vẳng, bắt đầu đập
  2. bắt đầu giẫm chân, bắt đầu quẹt chânone's feet

Chia động từ

Tương lai
язашлёпаю
тызашлёпаешь
он / она / онозашлёпает
мызашлёпаем
вызашлёпаете
онизашлёпают
Quá khứ
Giống đựcзашлёпал
Giống cáiзашлёпала
Giống trungзашлёпало
Số nhiềuзашлёпали
Mệnh lệnh
Số ítзашлёпай
Số nhiềuзашлёпайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зашлёпавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зашлёпав, зашлёпавши