заши́кать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ra hiệu im lặng
- phát tiếng xì để im lặng, ra hiệu im lặng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заши́каю |
| ты | заши́каешь |
| он / она / оно | заши́кает |
| мы | заши́каем |
| вы | заши́каете |
| они | заши́кают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заши́кал |
| Giống cái | заши́кала |
| Giống trung | заши́кало |
| Số nhiều | заши́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заши́кай |
| Số nhiều | заши́кайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заши́кавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заши́кав, зашикавши |