зашиба́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đập vào mình, trầy xước, bầm mình, va vào người
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зашиба́юсь |
| ты | зашиба́ешься |
| он / она / оно | зашиба́ется |
| мы | зашиба́емся |
| вы | зашиба́етесь |
| они | зашиба́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зашиба́лся |
| Giống cái | зашиба́лась |
| Giống trung | зашиба́лось |
| Số nhiều | зашиба́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зашиба́йся |
| Số nhiều | зашиба́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зашиба́ющийся | зашиба́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зашиба́ясь | зашибавшись |