зашиба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- kiếm tiền, làm tiềnВдобыать, зарабатывать
- làm... dập thươngВушибать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зашиба́ю |
| ты | зашиба́ешь |
| он / она / оно | зашиба́ет |
| мы | зашиба́ем |
| вы | зашиба́ете |
| они | зашиба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зашиба́л |
| Giống cái | зашиба́ла |
| Giống trung | зашиба́ло |
| Số nhiều | зашиба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зашиба́й |
| Số nhiều | зашиба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зашибающий | зашибавший |
| Bị động | зашибаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зашиба́я | зашибав, зашибавши |