зашепта́ть зашептать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nói thì thầm, thì thào

Chia động từ

Tương lai
язашепчу́
тызаше́пчешь
он / она / онозаше́пчет
мызаше́пчем
вызаше́пчете
онизаше́пчут
Quá khứ
Giống đựcзашепта́л
Giống cáiзашепта́ла
Giống trungзашепта́ло
Số nhiềuзашепта́ли
Mệnh lệnh
Số ítзашепчи́
Số nhiềuзашепчи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зашепта́вший
Bị động—зашёптанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зашепта́в, зашептавши