заше́дшийся
tính từ
Nghĩa
- hết hơi, thở hổn hển
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заше́дшийся | заше́дшееся | заше́дшаяся | заше́дшиеся |
| Sinh cách | заше́дшегося | заше́дшегося | заше́дшейся | заше́дшихся |
| Tặng cách | заше́дшемуся | заше́дшемуся | заше́дшейся | заше́дшимся |
| Đối cách | заше́дшегося, заше́дшийся | заше́дшееся | заше́дшуюся | заше́дшихся, заше́дшиеся |
| Công cụ cách | заше́дшимся | заше́дшимся | заше́дшейся, заше́дшеюся | заше́дшимися |
| Giới cách | заше́дшемся | заше́дшемся | заше́дшейся | заше́дшихся |