зашвырну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ném, quăng, vứt, hất
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зашвырну́ |
| ты | зашвырнёшь |
| он / она / оно | зашвырнёт |
| мы | зашвырнём |
| вы | зашвырнёте |
| они | зашвырну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зашвырну́л |
| Giống cái | зашвырну́ла |
| Giống trung | зашвырну́ло |
| Số nhiều | зашвырну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зашвырни́ |
| Số nhiều | зашвырни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зашвырну́вший |
| Bị động | — | зашвы́рнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зашвырну́в, зашвырнувши |