зачу́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngửi thấy, đánh hơi thấy, cảm nhận được mùi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зачу́ю |
| ты | зачу́ешь |
| он / она / оно | зачу́ет |
| мы | зачу́ем |
| вы | зачу́ете |
| они | зачу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зачу́ял |
| Giống cái | зачу́яла |
| Giống trung | зачу́яло |
| Số nhiều | зачу́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зачу́й |
| Số nhiều | зачу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зачу́явший |
| Bị động | — | зачу́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зачуяв, зачуявши |