зачу́явший
tính từ
Nghĩa
- đã đánh hơi thấy, đã cảm nhận được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зачу́явший | зачу́явшее | зачу́явшая | зачу́явшие |
| Sinh cách | зачу́явшего | зачу́явшего | зачу́явшей | зачу́явших |
| Tặng cách | зачу́явшему | зачу́явшему | зачу́явшей | зачу́явшим |
| Đối cách | зачу́явшего, зачу́явший | зачу́явшее | зачу́явшую | зачу́явших, зачу́явшие |
| Công cụ cách | зачу́явшим | зачу́явшим | зачу́явшей, зачу́явшею | зачу́явшими |
| Giới cách | зачу́явшем | зачу́явшем | зачу́явшей | зачу́явших |