зачу́явший зачуявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh hơi thấy, đã cảm nhận được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзачу́явшийзачу́явшеезачу́явшаязачу́явшие
Sinh cáchзачу́явшегозачу́явшегозачу́явшейзачу́явших
Tặng cáchзачу́явшемузачу́явшемузачу́явшейзачу́явшим
Đối cáchзачу́явшего, зачу́явшийзачу́явшеезачу́явшуюзачу́явших, зачу́явшие
Công cụ cáchзачу́явшимзачу́явшимзачу́явшей, зачу́явшеюзачу́явшими
Giới cáchзачу́явшемзачу́явшемзачу́явшейзачу́явших

зачу́ять зачуять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngửi thấy, đánh hơi thấy, cảm nhận được mùi

Chia động từ

Tương lai
язачу́ю
тызачу́ешь
он / она / онозачу́ет
мызачу́ем
вызачу́ете
онизачу́ют
Quá khứ
Giống đựcзачу́ял
Giống cáiзачу́яла
Giống trungзачу́яло
Số nhiềuзачу́яли
Mệnh lệnh
Số ítзачу́й
Số nhiềuзачу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зачу́явший
Bị động—зачу́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зачуяв, зачуявши