зачтённый

tính từ

Nghĩa

  1. được tính vào, được công nhận

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзачтённыйзачтённоезачтённаязачтённые
Sinh cáchзачтённогозачтённогозачтённойзачтённых
Tặng cáchзачтённомузачтённомузачтённойзачтённым
Đối cáchзачтённого, зачтённыйзачтённоезачтённуюзачтённых, зачтённые
Công cụ cáchзачтённымзачтённымзачтённой, зачтённоюзачтёнными
Giới cáchзачтённомзачтённомзачтённойзачтённых
Dạng ngắnзачтёнзачтенозачтеназачтены

заче́сть зачесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đọc thuộc, chiếm giữ, tính là, đậu

Chia động từ

Tương lai
язачту́
тызачтёшь
он / она / онозачтёт
мызачтём
вызачтёте
онизачту́т
Quá khứ
Giống đựcзачёл
Giống cáiзачла́
Giống trungзачло́
Số nhiềuзачли́
Mệnh lệnh
Số ítзачти́
Số nhiềuзачти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động——
Bị động—зачтённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зачтя́