зачисля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Được tính vào, được ghi vào, vào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зачисля́юсь |
| ты | зачисля́ешься |
| он / она / оно | зачисля́ется |
| мы | зачисля́емся |
| вы | зачисля́етесь |
| они | зачисля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зачисля́лся |
| Giống cái | зачисля́лась |
| Giống trung | зачисля́лось |
| Số nhiều | зачисля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зачисля́йся |
| Số nhiều | зачисля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зачисля́ющийся | зачисля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зачисля́ясь | зачислявшись |
Ví dụ
- зачисляться в армиюnhập ngũ, tòng quân, vào bộ đội