зачисле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Tính vào, ghi vào, kể vào, cho vào, lấy vào
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зачисле́ние | зачисле́ния |
| Sinh cách | зачисле́ния | зачисле́ний |
| Tặng cách | зачисле́нию | зачисле́ниям |
| Đối cách | зачисле́ние | зачисле́ния |
| Công cụ cách | зачисле́нием | зачисле́ниями |
| Giới cách | зачисле́нии | зачисле́ниях |