зачини́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gọtочинитьnhọn
- sửa lại, chữa lại, sửa chữa lạiпочинить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зачиню́ |
| ты | зачи́нишь |
| он / она / оно | зачи́нит |
| мы | зачи́ним |
| вы | зачи́ните |
| они | зачи́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зачини́л |
| Giống cái | зачини́ла |
| Giống trung | зачини́ло |
| Số nhiều | зачини́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зачини́ |
| Số nhiều | зачини́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зачини́вший |
| Bị động | — | зачи́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зачиня́ | зачини́в, зачинивши |