зачини́вший зачинивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chuốt nhọn, đã sửa chữa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзачини́вшийзачини́вшеезачини́вшаязачини́вшие
Sinh cáchзачини́вшегозачини́вшегозачини́вшейзачини́вших
Tặng cáchзачини́вшемузачини́вшемузачини́вшейзачини́вшим
Đối cáchзачини́вшего, зачини́вшийзачини́вшеезачини́вшуюзачини́вших, зачини́вшие
Công cụ cáchзачини́вшимзачини́вшимзачини́вшей, зачини́вшеюзачини́вшими
Giới cáchзачини́вшемзачини́вшемзачини́вшейзачини́вших

зачини́ть зачинить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gọtочинитьnhọn
  2. sửa lại, chữa lại, sửa chữa lạiпочинить

Chia động từ

Tương lai
язачиню́
тызачи́нишь
он / она / онозачи́нит
мызачи́ним
вызачи́ните
онизачи́нят
Quá khứ
Giống đựcзачини́л
Giống cáiзачини́ла
Giống trungзачини́ло
Số nhiềuзачини́ли
Mệnh lệnh
Số ítзачини́
Số nhiềuзачини́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зачини́вший
Bị động—зачи́ненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзачиня́зачини́в, зачинивши