зачехли́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Trùm, bọc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зачехлю́ |
| ты | зачехли́шь |
| он / она / оно | зачехли́т |
| мы | зачехли́м |
| вы | зачехли́те |
| они | зачехля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зачехли́л |
| Giống cái | зачехли́ла |
| Giống trung | зачехли́ло |
| Số nhiều | зачехли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зачехли́ |
| Số nhiều | зачехли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зачехли́вший |
| Bị động | — | зачехлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зачехли́в, зачехливши, зачехля́ |