заче́сть
động từthể hoàn thành
Cặp thể зачи́тыватьđọc lên; đọc công bố
Nghĩa
- đọc thuộc, chiếm giữ, tính là, đậu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зачту́ |
| ты | зачтёшь |
| он / она / оно | зачтёт |
| мы | зачтём |
| вы | зачтёте |
| они | зачту́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зачёл |
| Giống cái | зачла́ |
| Giống trung | зачло́ |
| Số nhiều | зачли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зачти́ |
| Số nhiều | зачти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | — |
| Bị động | — | зачтённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зачтя́ |