зачеса́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu gãi, bắt đầu ngứa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зачешу́сь |
| ты | заче́шешься |
| он / она / оно | заче́шется |
| мы | заче́шемся |
| вы | заче́шетесь |
| они | заче́шутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зачеса́лся |
| Giống cái | зачеса́лась |
| Giống trung | зачеса́лось |
| Số nhiều | зачеса́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зачеши́сь |
| Số nhiều | зачеши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зачеса́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зачеса́вшись |