зачасти́ть зачастить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhanh hơn, mau hơn mau hơn, dày hơn, sít hơnстать более быстрымthànhстать более плотным
- nói lia lịaзаговорить быстро
- thường đến luônк Д
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | зачащу́ |
|---|
| ты | зачасти́шь |
|---|
| он / она / оно | зачасти́т |
|---|
| мы | зачасти́м |
|---|
| вы | зачасти́те |
|---|
| они | зачастя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | зачасти́л |
|---|
| Giống cái | зачасти́ла |
|---|
| Giống trung | зачасти́ло |
|---|
| Số nhiều | зачасти́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | зачасти́ |
|---|
| Số nhiều | зачасти́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | зачасти́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | зачасти́в, зачастивши |
|---|
Ví dụ
дождь зачаститьил
mưa săn hạt (mau hạt)