зачасти́ть зачастить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhanh hơn, mau hơn mau hơn, dày hơn, sít hơnстать более быстрымthànhстать более плотным
  2. nói lia lịaзаговорить быстро
  3. thường đến luônк Д

Chia động từ

Tương lai
язачащу́
тызачасти́шь
он / она / онозачасти́т
мызачасти́м
вызачасти́те
онизачастя́т
Quá khứ
Giống đựcзачасти́л
Giống cáiзачасти́ла
Giống trungзачасти́ло
Số nhiềuзачасти́ли
Mệnh lệnh
Số ítзачасти́
Số nhiềuзачасти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зачасти́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зачасти́в, зачастивши

Ví dụ

  • дождь зачаститьил
    mưa săn hạt (mau hạt)