заци́клить зациклить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đặt lặp vòng, tạo chu kỳ

Chia động từ

Tương lai
язаци́клю
тызаци́клишь
он / она / онозаци́клит
мызаци́клим
вызаци́клите
онизаци́клят
Quá khứ
Giống đựcзаци́клил
Giống cáiзаци́клила
Giống trungзаци́клило
Số nhiềuзаци́клили
Mệnh lệnh
Số ítзаци́кли
Số nhiềuзаци́клите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заци́кливший
Bị động—заци́кленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заци́клив, заци́кливши