заца́павший зацапавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã vồ lấy, đã chộp lấy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаца́павшийзаца́павшеезаца́павшаязаца́павшие
Sinh cáchзаца́павшегозаца́павшегозаца́павшейзаца́павших
Tặng cáchзаца́павшемузаца́павшемузаца́павшейзаца́павшим
Đối cáchзаца́павшего, заца́павшийзаца́павшеезаца́павшуюзаца́павших, заца́павшие
Công cụ cáchзаца́павшимзаца́павшимзаца́павшей, заца́павшеюзаца́павшими
Giới cáchзаца́павшемзаца́павшемзаца́павшейзаца́павших

заца́пать зацапать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tóm, chụp, nắm, giữ chặt

Chia động từ

Tương lai
язаца́паю
тызаца́паешь
он / она / онозаца́пает
мызаца́паем
вызаца́паете
онизаца́пают
Quá khứ
Giống đựcзаца́пал
Giống cáiзаца́пала
Giống trungзаца́пало
Số nhiềuзаца́пали
Mệnh lệnh
Số ítзаца́пай
Số nhiềuзаца́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заца́павший
Bị động—заца́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заца́пав, зацапавши