заца́павший
tính từ
Nghĩa
- đã vồ lấy, đã chộp lấy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заца́павший | заца́павшее | заца́павшая | заца́павшие |
| Sinh cách | заца́павшего | заца́павшего | заца́павшей | заца́павших |
| Tặng cách | заца́павшему | заца́павшему | заца́павшей | заца́павшим |
| Đối cách | заца́павшего, заца́павший | заца́павшее | заца́павшую | заца́павших, заца́павшие |
| Công cụ cách | заца́павшим | заца́павшим | заца́павшей, заца́павшею | заца́павшими |
| Giới cách | заца́павшем | заца́павшем | заца́павшей | заца́павших |